TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giại" - Kho Chữ
Giại
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đồ dùng hình tấm bằng tre nứa hoặc bằng gỗ, đặt ở hiên để che nắng gió
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tán
bửng
vách
dù
ngáng
giát
tấm
dứng
ván thiên
ô
gióng
khiên
li tô
đấu
tàn
mui
cự mã
giá
né
thuẫn
barie
chống rường
ván
rào
chắn cạ
ba-ri-e
mẹt
chắn
gậy
phản
cửa chớp
mè
phiến
trẹt
tó
khung
lọng
chõng
khám
mễ
lán
náng
nia
panel
đố
đòn tay
then
xích đông
lóp
chạn
tràn
vì kèo
tủ
chắn song
giường
giàn mui
cánh gà
chướng ngại vật
chắn bùn
chông chà
nạng
sập
gá
cừ
cũi
vai
thớt
xà gồ
nắp
then
đà
bàn trổ
giàn
rào chắn
Ví dụ
"Tấm giại"
giại có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giại là .