TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phiến" - Kho Chữ
Phiến
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật có bề mặt rộng, bằng phẳng, vuông vắn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tấm
ván
thớt
panel
gỗ ván
bảng
phản
ván thiên
sạp
ván ngựa
màn bạc
thạch bàn
gỗ xẻ
giát
hòn
li tô
bửng
bồ kếp
giại
viên
đòn
then
bàn cờ
pa-nen
hình lập phương
bàn cờ
thỏi
nêm
thớt
dăm
dăm bào
bàn rà
vách
bàn trổ
bản kẽm
ghế băng
bàn
dứng
chêm
bàn đạc
thoi
đĩa
thanh
dăm
biển
mạt
né
trẹt
khay
ngáng
sập
trang
lúp
cầu noi
ghế ngựa
đồ vật
gióng
tán
mễ
tăm
rẻ
vạc
chống rường
sàng
kệ
ngói bò
ghế dài
dao bài
đồ đạc
xà
thố
đanh
phà
ghe
Ví dụ
"Một phiến đá lớn"
"Phiến gỗ lim"
phiến có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phiến là .