TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngói bò" - Kho Chữ
Ngói bò
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Ngói hình khum để lợp nóc hay lợp bờ mái.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngói móc
tum
vung
tán
mui
vòm
thớt
ván thiên
bồ kếp
tuynen
bối
cửa chớp
lọng
tháp
chụp
guốc
đòn
lóp
tai
li tô
lu
nắp
giại
đấu
tấm
bửng
khung
bay
vùa
mỏ
phiến
ô
panel
buồm
bồ đài
lán
chè móc câu
lò chõ
đĩa
ê ke
lẫm
hòn
đấu
thống
đòn tay
thẩu
hòm
cá
chum
gàu
né
cửa tò vò
gầu
quá giang
tộ
dù
tuýp
ghi lò
lúp
ghe cửa
đao
kèo
li
vì kèo
chìa vôi
cóng
lọp
bát mẫu
ghe
rẻ
khuôn
chõng
ghe bản lồng
xuyến
ngói bò có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngói bò là .