TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đao" - Kho Chữ
Đao
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dao rựa
2. như
Dao tu
danh từ
Phần xây cong lên như hình lưỡi đao ở góc mái đình, mái chùa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dọng
đoản đao
đao búa
dao tu
dao bào
dao quắm
cung đao
dao vọ
đại đao
lưỡi
dao xếp
dao rựa
dao găm
dao
dao bầu
phi đao
dao nề
dao xây
dao vôi
dao yếm
dao tông
dao bài
mã tấu
dao cầu
dao phay
dao díp
rạ
dao cạo
lưỡi dao cạo
rựa
dao chìa vôi
trành
dao cau
dao lam
vòm
dao pha
quắm
lao
răng
lê
chông ba lá
răng cưa
dao bảy
dao nhíp
rìu
dao tể
lình
mái chèo
đòn
diệp
dao trổ
cạnh khế
mạch
đinh ba
đòn càn
console
chông chà
chàng
mỏ
tai
mâu
bảo kiếm
côn quang
xêu
tên
dăm
chông
xà mâu
đoản côn
ba toong
lán
lao
Ví dụ
"Đao đình"
danh từ
phương ngữ
củ đao (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đao búa
đoản đao
dao rựa
dao
rựa
rạ
dao phay
dao tông
dao bầu
dao tu
đại đao
dao vọ
quắm
dao quắm
cung đao
dao yếm
dao găm
dao pha
dao vôi
dao xếp
dao díp
dao cầu
dao bào
phi đao
dao cau
dọng
dao bảy
mã tấu
dao nề
dao bài
lưỡi
dao tể
dao cạo
lê
trành
mỏ nhát
dao chìa vôi
dao trổ
búa đanh
dao xây
rìu
dao nhíp
bảo kiếm
dao lam
dao vôi
đòn
lao
đoản côn
búa tạ
dăm
búa
lao
lưỡi dao cạo
xà mâu
đòn càn
xêu
đinh ba
đột
chàng
bồ kếp
đòng đòng
lóng
liềm
khoan
mâu
a
cưa
hái
tăm
dùi đục
phảng
đanh
Ví dụ
"Bột đao"
danh từ
Dao to, mũi thường cong lên, dùng làm binh khí thời xưa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đại đao
đoản đao
dao tu
dao quắm
dao rựa
dao bầu
dao găm
dao tông
mã tấu
rựa
đao búa
dao vọ
lao
dao phay
cung đao
dao yếm
phi đao
dao bảy
dao vôi
mâu
dao cầu
dao
dao bào
dao cau
mác
đinh ba
dao nề
rạ
dao xếp
đòng đòng
dao pha
dao cạo
quắm
dọng
dao chìa vôi
dao díp
dao xây
dao trổ
xà mâu
dao tể
đoản côn
dao lam
rìu
chuỳ
trành
dao bài
lao
bảo kiếm
lưỡi
gioi
chĩa
lê
dùi cui
gậy tày
dao nhíp
khoan
mai
côn
tông đơ
chày kình
răng
dùi đục
trượng
mũ cánh chuồn
mỏ nhát
côn quang
búa
duộc
đòn càn
tên
lưỡi dao cạo
khiên
đao có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đao là
đao
đao
.