TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đinh ba" - Kho Chữ
Đinh ba
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vũ khí thời xưa, có cán dài và ba mũi nhọn bằng sắt, dùng để đâm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đòng đòng
mâu
xà mâu
chĩa
lao
tên
chông ba lá
đao
đoản đao
xiên
dao quắm
mác
nĩa
đòn càn
mai
lình
chuỳ
trượng
búa
móng
dao tu
dao găm
găm
đoản côn
đòn ống
đinh thuyền
chĩa ba
phảng
tông
tráng đinh
lê
dùi cui
trành
thuổng
duộc
rìu
búa
chìa vôi
dùi đục
câu liêm
đao
chàng
đại đao
dĩa
ba toong
lưỡi lê
búa đanh
batê
cán
đinh khuy
tù và
dĩa
đòn xóc
đinh
khiên
đinh cúc
hái
giuộc
đục
bảo kiếm
thuyền đinh
thanh
đòn
đao búa
phi đao
dao bảy
xà beng
búa tạ
dùi
bom ba càng
lao
lưỡi
que
chông
đinh ba có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đinh ba là .