TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bom ba càng" - Kho Chữ
Bom ba càng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Mìn lõm có ba càng ngắn, phía trước như chân kiềng, phía sau có cán cầm, thời trước dùng diệt xe tăng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
càng
bom nổ chậm
đinh ba
bua
bẫy
bệ tì
bối
lao
tăm
đinh thuyền
bửng
bệ phóng
xà mâu
găm
bo bo
hòn
bồ kếp
khiên
ngòi
bao
lọp
trúm
bắp cày
đâm sầm
be
lườn
com măng ca
xiên
lao
búa
bồ ngắm
văng
bàn đạp
chân kiềng
gọng
xe bồn
trạc
vam
ba-ri-e
mui
tai
ghe bản lồng
hòm xe
viên
xà beng
mỏ
tráng đinh
mâu
tum
cá
tầm vông
mủng
ghe cộ
ba toong
bào xoi
khung
barie
đanh
săng
thuyền thoi
cần
bom ba càng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bom ba càng là .