TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bệ phóng" - Kho Chữ
Bệ phóng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thiết bị để đặt và phóng tên lửa hoặc bom, đạn, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tên lửa
bệ
bệ tì
vạc
lao
ngòi
giá súng
bàn đạp
bệ ngọc
bục
con đội
pháo tép
ná
bunker
chuồng
container
đài
giàng thun
kệ
két
bồ kếp
đài hoa
đài
bua
gá
tắc-te
xích đông
búp phê
tàu há mồm
trang
nồi
quản bút
đài hoa
bồn cầu
toa lét
ná
vạc
bình
giá
nắp
sạp
chân đế
ró
vỏ lải
bom nổ chậm
boong-ke
két
sọt
console
âu
cầu tàu
phao
ghế ngựa
loa
lò chõ
xe bồn
ván ngựa
trang thiết bị
bệ xí
bẫy
dõi
bom ba càng
chắn cạ
hòm thư
đệp
máy gia tốc
đòn xeo
xuổng
hành trang
cần xé
săng
mễ
lồ
bến tàu
Ví dụ
"Tên lửa đã được đưa vào bệ phóng"
bệ phóng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bệ phóng là .