TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quản bút" - Kho Chữ
Quản bút
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cán để cắm ngòi bút vào mà viết.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bút
cán
bút bi
bút máy
viết
bút lông
bút dạ
ngòi bút
cây viết
giá súng
tông
bệ tì
tay cầm
cay
bút chì
giành
nút
cặp
chuôi
bắp cày
bua
bệ phóng
chuồng
vè
panh
nậm
ró
cuốc chét
kẹp
cơi
cong
đòn càn
can
nõ
gạt tàn
ê tô
phích
cá
bình
can
cùi dìa
bệ
bát hương
thỏi
giá nhạc
găm
sọt
cóng
tiêm
bóp
ba toong
cuốc
ống phóng
gáo
tàn
tiểu
mâm cặp
bị
bút chổi
xuổng
cọc
bô
vố
cừ
bồ kếp
nọc
kệ
chĩa
liễn
con xỏ
que
đôn
vùa
đệp
quản bút có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quản bút là .