TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bua" - Kho Chữ
Bua
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vật dùng nút kín lỗ khoan trong đất đá sau khi đã nạp thuốc nổ, để làm tăng sức công phá vào chiều sâu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nút
khoá
con xỏ
nắp
khoan
lõi
cá
vung
dùi
găm
kềm
nõ
then
mỏ
phích
kẹp
gàu
đột
đinh
chêm
cay
đục
ống phóng
chìa vặn
nút
đinh tán
phễu
cúc bấm
bình thuỷ
ngòi
đinh thuyền
đinh khuy
cơi
gầu
bunker
nêm
can
lọp
thẩu
khạp
két
xuổng
bồ kếp
cóng
ống nhổ
đai ốc
đề pa
đanh
cừ
gá
bẫy
vại
chèn
muống
giành
chông chà
mâm cặp
bình
ê tô
hũ
điếu
chông
ê cu
cặp
thạp
vít
khiên
búa
boong-ke
bô
nồi
sọt
vam
xà beng
bua có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bua là .