TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vại" - Kho Chữ
Vại
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ghè
danh từ
Đồ đựng bằng sành, gốm, hình trụ, lòng sâu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cóng
cong
lu
khạp
can
thạp
liễn
thống
âu
hũ
thùng
ché
be
chum
ảng
bình
lọ
cơi
ang
giỏ
vùa
vò
làn
giành
xô
thẩu
boong-ke
bịch
chai
lồ
chĩnh
ró
quả
sọt
bình
bình toong
lon
ca
xoong
rương
sành sứ
phuy
nai
bầu
cốc vại
ba-ren
vat
cút
bồ
soong
li
bị
lon
thố
bi đông
barrel
két
container
hộp
nậm
nồi
bể
bunker
tĩn
giuộc
phương
lẵng
hồ lô
gàu
vạc
xị
bình vôi
can
tiểu
Ví dụ
"Vại nước"
"Vại dưa"
danh từ
văn nói
cốc vại (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ghè
lọ nồi
lọ nồi
khau
ve
mái
chén
ve sầu
tợp
nồi supde
tửu
ma men
câu kệ
rượu cồn
hụm
vài ba
mũ nồi
bàn cầu
quày
cỗ áo
vạ mồm vạ miệng
mà chược
bốc
vang
ba xị đế
lon
cúm gà
cỗ ván
mái
đọi
cói
mồi
đinh vít
đá
công cốc
của
rượu bia
bữa
chợ người
một đôi
búng
mồm
thức
ngáo ộp
vi tính
nuốm
bao bố
mũ chào mào
con nghiện
vòm
gò đống
mày
ga men
ty
rợ
lục bình
câu kẹo
bẩy
nác
lọ nghẹ
dù
ngáo
kem ký
gù
một tẹo
cùi
hơi hám
mũi
khoai dong
điều
chặp
võ khí
ma
đài
Ví dụ
"Rủ bạn vào quán làm vài vại bia"
vại có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vại là
vại
.