TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "công cốc" - Kho Chữ
Công cốc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
công khó nhọc mà chẳng được gì (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ma cà bông
nước non
cói
vại
bụi bậm
cóc tía
vấp váp
sương gió
phong sương
câu kẹo
câu kệ
cỏ rả
công dụng
bốc
xơ múi
khuyết
tợp
của nả
công chuyện
lao lý
cứt đái
mà chược
gió bụi
sương khói
nợ
giầu không
sạn
lợi ích
hoa lợi
thu hoạch
lát
điếm nhục
bọt
quả
rơm rạ
lông cặm
thớ
bàn cầu
cứt gián
bộ
càn khôn
rơm rác
chổi
bụi đời
gai góc
cuaroa
phi vụ
bình vôi
tiêu cực
nác
hỏm
lầm
cơm gạo
lọ nồi
ruồi lằng
hụm
mồ hóng
tồi tệ
thì
ma men
phù thế
cách ngôn
bọt bèo
bẩy
mủn
lúa
hư danh
mồm
vạ mồm vạ miệng
tục ngữ
rác rưởi
gồng gánh
mẽ
cùi
Ví dụ
"Làm cả tháng trời giờ thành công cốc"
công cốc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với công cốc là .