TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "công dụng" - Kho Chữ
Công dụng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lợi ích mang lại khi đem sử dụng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lợi ích
ứng dụng
tác hại
huê lợi
lợi quyền
ơn huệ
mà chược
xơ múi
phương
tác động
hoa lợi
dược chất
nác
ngải
công cốc
quả
đàm
của
tĩnh
a phiến
ve
cứu cánh
chén
rê
vi nấm
viện trợ
ve sầu
tép
hảo hớn
dù
giầu không
đèn dù
lì xì
thớ
may
bẩy
tặng phẩm
mẹo
lờ lãi
thức
điện
cỗi nguồn
tang
Ví dụ
"Công dụng của thuốc"
công dụng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với công dụng là .