TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ơn huệ" - Kho Chữ
Ơn huệ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hảo hớn
huê lợi
lợi ích
thiên đàng
lợi quyền
giầu không
nác
tặng phẩm
quí vị
rau
giầu
lao lý
rầy
ruồi lằng
quà
quả
viện trợ
vừng
hoan lạc
mà chược
bẩy
lát
may
vẩy
nam bằng
giăng gió
công dụng
vày
hụm
xơ múi
trường qui
chuỳ
chơn
chặp
bí thơ
tác động
chí
giời
thớ
bụi bậm
cói
kem ký
chơn
vạt
gành
hoãng
của
giăng hoa
khau
chợ người
đào
lá lảu
bồ các
vày cầu
phung
trái
khuông
mệ
cỗi nguồn
trang
triêng
từ thực
khoai dong
bốc
sỉ vả
gióng
bầu bạn
tầm gởi
bao bố
gù
sả
lờ lãi
bửu bối
khóm
ơn huệ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ơn huệ là .