TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gù" - Kho Chữ
Gù
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cúc cu
2. như
Còng
danh từ
hiếm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vạt
giông
hỏm
gành
gút
lỗ
lao lý
mà chược
gò đống
nam bằng
ghè
bàn cầu
bản dạng
hảo hớn
khe
lỗ hổng
nghi vệ
hố đen
bụi bậm
bẩy
khau
bù loong
khuông
tợp
hoãng
dại
mả
trường qui
mái
di thể
vãn cảnh
danh thắng
lỗ
chặp
lỏi
lông cặm
hư danh
ngáo ộp
thớ
thiên đàng
thế cục
lầm
quí vị
bí thơ
ga men
khuông
mực
từ thực
lều chiếu
thì
nổng
giầu
hòn dái
móng vuốt
lọ nồi
gió bấc
khuỷu
đinh vít
ngáo
cua
cút
đất
rầy
giầu không
cuội
dù
vòm
tô-tem
vật chướng ngại
thể
chơn
ruồi lằng
ngang nối
chơn
động từ
(chim cu, bồ câu) kêu tiếng trầm và nhẹ (thường khi con đực, con mái đến gần nhau)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cúc cu
hót
lích chích
gừ
quác
quang quác
chin chít
te te
chiêm chiếp
chiếp
quạc
cục tác
hú
sủa
quàng quạc
vo ve
gầm gừ
gáy
éc
hát hổng
gâu
lách chách
chút chít
ẳng
be be
chập cheng
ịt
kêu
liếp nhiếp
gầm gừ
oang oác
huýt
xuýt
gộ
mếu
ìn ịt
gầm
meo
hự
huýt gió
xì xầm
gióng
ve ve
vo vo
tru
ghẹ ổ
hụ
cười khà
rống
ỉn
eo óc
huýt
hộc
hú
ông ổng
gào
ré
hý
rú
gầm rú
ngoao
chí choé
cắn
tuýt
cười khì
choang choang
rinh rích
rỉ rả
sù sụ
ủn ỉn
ăng ẳng
khừ khừ
xao xác
bi bô
Ví dụ
"Chim gù"
tính từ
(lưng) cong thành tật hoặc có bướu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
còng
quẹo
quèo
còm
cong tớn
còng quèo
lụm cụm
cong veo
lều nghều
còng cọc
ngặt nghẹo
ngoặt ngoẹo
lù đù
lù khù
khụng khiệng
lù rù
núng
trệu
khoằm khoặm
khạng nạng
chùng
lổm ngổm
lẹm
đuồn đuỗn
ngay lưng
lẫy
vụng về
lọm cọm
chạnh
thuỗn
khểnh
vẹo vọ
queo
vòn
tập tễnh
lõm
gượng
tréo mảy
hóp
đườn
xệch
hỏm
dài lưng
lụm cụm
lủ khủ lù khù
méo xệch
lù xù
khoăm
xấu xí
hậu đậu
lóng cóng
dơ dáng dạng hình
gãy
gồ
quắn
méo
ngả ngốn
xệch xạc
méo xẹo
bành bạnh
ngòng ngoèo
cứng quèo
dặt dẹo
lớ quớ
rù rờ
lõm
gồ ghề
tồ
thây lẩy
nhăn nhúm
lùng nhùng
lộc ngộc
bùng nhùng
hốc hác
Ví dụ
"Gù lưng"
"Dáng đi hơi gù"
gù có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gù là
gù
gù
.