TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Quèo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chỏng kềnh
tính từ
Cong, không thẳng (thường nói về dáng nằm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
còng quèo
quẹo
queo
còng
cong veo
chênh
cứng quèo
gù
vẹo vọ
tréo mảy
méo xệch
còm
xệch
chạnh
cong tớn
ngoặt ngoẹo
ngặt nghẹo
ềnh ệch
lệch
vênh vênh
kênh
khoằm khoặm
què quặt
khụng khiệng
méo
méo xẹo
quều quào
khoăm
lọm cọm
lệch lạc
xệch xạc
còng cọc
trệu
lẽo
lệch
vênh váo
lệch
méo mó
ngòng ngoèo
thiên thẹo
xéo
quắn
quềnh quàng
ngả ngốn
chùng
khuất khúc
quắn
nhăn nheo
núng
láo quáo
đườn
dặt dẹo
khểnh
sượng
lụm cụm
khệnh khạng
núng
méo mó
lớ quớ
nhăn
ệch
cứng quành
tập tễnh
gập ghềnh
lều nghều
lõm
van vát
kệnh
đuồn đuỗn
móm xều
vụng về
sượng
quằn
lẹm
Ví dụ
"Chân quèo"
"Nằm quèo"
động từ
Nhưkhoèo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chỏng kềnh
dệch
chạng
nhẩy cóc
nhẩy
chụp ếch
chồm
vồ ếch
nhẩy tót
rởn
nhẩy dựng
ngoe ngoảy
nhẩy vọt
nhẩy ổ
xồ
lộn phèo
chun
choạng
cựa quậy
bò
quày quạy
nảy
nẩy
chồm
giẫy giụa
rún rẩy
giẫy nẩy
lững chững
chỏng vó
dồ
nhẩy nhót
quậy
ngoắt
nhẩy cỡn
chựng
động dạng
oà
nhẩy bổ
lăn queo
tày
ngoay ngoảy
nhẩy cẫng
ngấm ngoảy
khảy
chần chờ
quẳng
chờm
quầy quậy
mầy mò
chổng vó
rỡn
bẻ hoẹ
rẫy
giò
quắp
vếch
quàng quạc
choàng
đôi
ngó ngoáy
ngo ngoe
chồm hỗm
lụng bụng
giú
dẫm
ấp a ấp úng
lăn chiêng
quay lơ
cỡi
lỏn
động
dật dờ
quày
chây
Ví dụ
"Đá mèo, quèo chó (tng)"
quèo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quèo là
quèo
.
Từ đồng nghĩa của "quèo" - Kho Chữ