TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "còng cọc" - Kho Chữ
Còng cọc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
hiếm
từ mô tả dáng gò lưng xuống để đạp xe một cách vất vả, nặng nhọc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
còm
còng
còng quèo
cọc cà cọc cạch
lụm cụm
lóc cóc
tòng tọc
gù
cà cộ
quèo
cọc cạch
khụng khiệng
cà khổ
lọc cọc
đườn
già khọm
lọm cọm
lụm cụm
ngay lưng
cà tàng
núng
khạng nạng
chạnh
ọc ạch
láo quáo
dặt dẹo
câng
hậu đậu
lều nghều
xóc
quẹo
quắn
sẩn
lộm cộm
lều nghều
lặc lè
xóp xọp
khệnh khạng
khệ nệ
quềnh quàng
khập khà khập khiễng
cứng quèo
ngoặt ngoẹo
lù đù
cong veo
sượng
kềnh càng
gập ghềnh
lù khù
cồ
chùng
tấp tểnh
cà thọt
hốc hác
khập khễnh
tướt bơ
rù rờ
thuỗn
cứng ngắc
cồng kềnh
ngặt nghẹo
lũn chũn
gồ ghề
lổm ngổm
xốc xếch
tập tễnh
vẹo vọ
lớ quớ
xệch
ngang
rù rì
nghiêm nhặt
đủng đà đủng đỉnh
lốc thốc
Ví dụ
"Suốt ngày còng cọc trên cái xe đạp cũ"
còng cọc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với còng cọc là .