TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ọc ạch" - Kho Chữ
Ọc ạch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
(xe cộ, máy móc) ở tình trạng sắp hư hỏng do các bộ phận bị lỏng ra, không còn khớp chặt với nhau, khi chạy phát ra tiếng kêu không êm, không đều
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cọc cà cọc cạch
cọc cạch
xộc xệch
cà cộ
è ạch
tòng tọc
nậy
ọp ẹp
trệch
rơ
rệu
tã
tật
cà tàng
rệu rã
núng
xóc
xệch xạc
xệch
rão
cà khổ
xập xệ
hỏng kiểu
lạch bà lạch bạch
lạch đạch
lênh khênh
khấp khểnh
hỏng
xộc xệch
cọc cạch
rệu rạo
chạnh
ọp à ọp ẹp
tậm tịt
trậm trầy trậm trật
lểu đểu
lều nghều
xốc xa xốc xếch
lủng cà lủng củng
còng cọc
éo le
lạch xà lạch xạch
sượng
lởm khởm
tươm
gẫy góc
tàng
lủng ca lủng củng
xáo xác
lộn nhèo
lạch cà lạch cạch
te tua
vẹo vọ
bươm
điêu tàn
te tét
lẽo
phong phanh
lỗi
lộm cộm
lở tở
kênh
gập ghềnh
xơ
chậm rì
vênh váo
kệch
loạn xị
sờn
xộc xệch
khập khễnh
xiên xẹo
cách ra cách rách
bợt
Ví dụ
"Chiếc xe bò ọc ạch leo dốc"
ọc ạch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ọc ạch là .