TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trệch" - Kho Chữ
Trệch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Sai lệch
tính từ
Trật ra ngoài, không khớp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lệch
kênh
xệch
lệch lạc
vênh vênh
chạnh
sai
trật
sai lệch
gẫy góc
chuệch choạc
lạc điệu
lệch lạc
sai trái
ềnh ệch
lẫy
trật lất
sai lệch
lệch
cọc cạch
xệch xạc
gãy
lẽo
lạc điệu
rời rợi
sai
sái
ọc ạch
xộc xệch
chênh
vẹo vọ
méo mó
sai lạc
méo xệch
cọc cạch
xuôi
trệu
khểnh
vênh váo
lỗi
hỏng
lệch
xịt
vá víu
toét
hỏng kiểu
méo
tréo mảy
nậy
cọc cà cọc cạch
gãy góc
què quặt
sai lầm
loạc choạc
queo
en-tro-pi
bậy
lộn ẩu
trúc trắc
tả
tật
trậm trầy trậm trật
quấy
núng
xạo
bừa
rệu
entropy
lộn nhèo
lộn xộn
tai ngược
bất công
luộm thuộm
Ví dụ
"Xe lửa trệch bánh"
"Viết trệch dòng"
tính từ
từ cổ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sai lệch
rời rợi
chạnh
lệch lạc
dáo dác
sai
sai lệch
lệch lạc
lệch
xệch
lệch
gẫy góc
dị kì
lính quýnh
tai ngược
thiên thẹo
trệu
trái khoáy
dị
bất bình
sai trái
vẹo vọ
nhầu
trật
bất cập
cuội
quấy
sai lạc
ềnh ệch
chuệch choạc
lạc điệu
trái tính
sai
xệch xạc
trếu tráo
dị hờm
trọc lóc
méo mó
sẩn
lẫn cẫn
sai lầm
trật lất
lảng
chập
quẩn
cọc cạch
nậy
cọc cạch
trái ngang
trái chứng
dổm
vênh vênh
ba rọi
xa lạ
tréo mảy
rườm
lểu đểu
gãy
lạc hậu
quái quỉ
tấp tểnh
bều bệu
đẫn đờ
lỗi
điêu tàn
lách nhách
nghiêm nhặt
lạc điệu
cọc cà cọc cạch
lẹt đẹt
hỏng kiểu
xạo
nhăng
trệch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trệch là
trệch
.