TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dáo dác" - Kho Chữ
Dáo dác
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dớn dác
tính từ
(phương ngữ,hiếm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dớn dác
nhầu
lểu đểu
phất phơ
đẫn đờ
dại dột
vụng dại
trệch
đểnh đoảng
dơ duốc
cơ lỡ
đuểnh đoảng
nậy
vất vơ
lạt lẽo
dùn
dăn dúm
vất va vất vưởng
lảng
lật đà lật đật
lốn nhốn
lỡ
táo tác
rời rợi
rù rờ
chậm chà chậm chạp
ẩu
lâng láo
dơ bẩn
phong phanh
láo quáo
phiêu lưu
đỏng đà đỏng đảnh
lầm lầm lì lì
bều bệu
đâu đâu
bạ
tầm phào
nhăng
tấp tểnh
lúng la lúng liếng
chằm bặp
lẩn thà lẩn thẩn
loạn xạ
tầm phơ
hoang đàng
lông bông lang bang
dở đục dở trong
dị
bất cẩn
điếm đàng
bâng quơ
rồ dại
bá vơ
đỏng đa đỏng đảnh
phác thảo
cầu toàn
loang toàng
chậm rì rì
lông bông
hoang toàng
dại khờ
lãng xẹt
tầm bậy tầm bạ
bá láp
đần
dềnh dàng
xổng xểnh
lừ đừ
lơ ngơ
lỏng la lỏng lẻo
phứa phựa
bừa bãi
tính từ
(phương ngữ,hiếm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dớn dác
lểu đểu
nậy
đẫn đờ
nhầu
lật đà lật đật
dại dột
lừng chừng
dăn dúm
lính quýnh
táo tác
bấp bênh
lăn phăn
dơ duốc
xáo xác
dùn
cơ lỡ
núng
bều bệu
dại khờ
khất khưởng
vụng dại
chằm bặp
dềnh dàng
lắt nha lắt nhắt
bất cẩn
sượng
luýnh quýnh
lỡ
nghiêm nhặt
huyên náo
lách nhách
đần
dơ bẩn
lảng
dị
chập cheng
rù rờ
lần thần
lóm thóm
loạn
bấp ba bấp bênh
dở hơi
lử thử lừ thừ
lầm lầm lì lì
đù đờ
phong phanh
đuểnh đoảng
đểnh đoảng
lừng khừng
bất định
rồ dại
hững hờ
éo le
lì xì
bẳn tính
cố thây
lờ phờ
chậm rì rì
tấp ta tấp tểnh
hạo nhiên
tấp tểnh
chập
dở đục dở trong
chậm chà chậm chạp
phập phù
nhặng bộ
phác thảo
loạn
rù rì
đỏng đà đỏng đảnh
thác loạn
quái quỉ
dáo dác có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dáo dác là
dáo dác
.