TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lăn phăn" - Kho Chữ
Lăn phăn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
hiếm
nhưlăn tăn(ng1).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lơi lả
dáo dác
lạch đạch
lừ khừ
tấp tểnh
lính quýnh
lựng khựng
lăng nhăng lít nhít
lúng la lúng liếng
khất khưởng
vất vơ
tớn tác
dáo dác
lử đử
dớn dác
lểu đểu
lốc thốc
lật đà lật đật
lờ phờ
nhầu
rù rì
lãng nhách
lầm lầm lì lì
nhăng nhố
lốn nhốn
khập khễnh
lãng xẹt
chán phèo
lười nhác
luýnh quýnh
tẽn tò
lẩn thà lẩn thẩn
lạch tà lạch tạch
khập khà khập khiễng
nhếu nháo
chằm bặp
lăng băng
phất phơ
è ạch
rằn rện
xổng xểnh
chậm chà chậm chạp
lơ đễnh
lử thử lừ thừ
lệt xệt
nhăng
chậm rì rì
lạch bà lạch bạch
ẫm ờ
bá láp
lừ đừ
lạ
lạch xà lạch xạch
chậm chạp
nhập nhèm
xẻn lẻn
lơ phơ
láo quáo
rù rờ
lôi thôi lốc thốc
lụi xụi
lình xình
phong phanh
lẵng nhẵng
lợt
lần thần
tơ lơ mơ
lai nhai
lóng ngóng
lấp la lấp lửng
lách nhách
tơ mơ
biếng
lảng
lăn phăn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lăn phăn là .