TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tơ mơ" - Kho Chữ
Tơ mơ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chàng màng
2. như
Tơ lơ mơ
tính từ
hiếm
nhưlơ mơ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tơ lơ mơ
lơ tơ mơ
lơ vơ
mơ hồ
mù mờ
lơ mơ
ẫm ờ
xổng xểnh
lờ mờ
lỗ mỗ
mơ mơ màng màng
mập mờ
tù mù
loà nhoà
vơ vẩn
mông lung
mộng mị
loáng thoáng
tồi tệ
lèm nhèm
trừu tượng
lửng khửng
à uôm
nhập nhằng
lơ nga lơ ngơ
nhập nhà nhập nhằng
lèm nhèm
mung lung
lấp la lấp lửng
lơ lớ
ú ớ
lập lờ
lơi lả
bâng quơ
lơ phơ
ỡm ờ
mang máng
nhập nhèm
lơ ngơ
vẩn vơ
mờ ám
tấp tểnh
vớ va vớ vẩn
lững lờ
hư hư thực thực
tịt mù
vất vơ
tầm phào
lơ láo
dớn dác
u mê
bơ thờ
ậm à ậm ạch
lấp lửng
lờ vờ
lờ ngờ
vớ vẩn
bá vơ
lờ lợ
nhấm nhẳng
tầm phơ
không đâu
lí nha lí nhí
là lạ
lờm lợm
bất minh
mông muội
lẩn thà lẩn thẩn
lẩn thẩn
khuất tất
lầm lụi
lạ
nhầu
Ví dụ
"Hiểu tơ mơ"
động từ
văn nói
tơ tưởng đến một cách không đứng đắn (trong quan hệ nam nữ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chàng màng
tí tởn
ngẩn ngơ
mớ
nói mê
đi hoang
vớ vẩn
o mèo
ve vãn
bơ
nom
múa mỏ
tòm tem
xoen xoét
mỏng tai
dạo
ra tuồng
toáy
chớp chới
đú đởn
nhem thèm
thậm thọt
dớ dẩn
khù khờ
o,o
tống tình
trai gái
tợn tạo
nũng
tằng tịu
tán dóc
nín thít
tọc mạch
nói suông
nói xàm
nảy nòi
ngoặc
vờ vẫn
phun
nỉ non
tảng
giả tảng
trót dại
tâng hẩng
dụ khị
lạ lẫm
ăn rơ
nô
phiếm
tưng tửng
đùa
lang
chấp chới
xì
lo
móc
bỡn
máu me
tò te
uốn éo
trây
ngỏ
làm bộ
dính dấp
xuýt
nhăng nhít
bông
nghểnh
bôi
dở hơi
tán tỉnh
tán gẫu
mừng cuống
tán
Ví dụ
"Tơ mơ cô hàng xóm"
tính từ
hiếm
nhưtờ mờ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tơ lơ mơ
lơ tơ mơ
mơ hồ
mù mờ
lơ vơ
ẫm ờ
xổng xểnh
lơ mơ
lờ mờ
mơ mơ màng màng
mập mờ
loà nhoà
tù mù
lỗ mỗ
lèm nhèm
mộng mị
loáng thoáng
vơ vẩn
nhập nhằng
à uôm
mông lung
nhập nhà nhập nhằng
tồi tệ
lửng khửng
lèm nhèm
tịt mù
trừu tượng
mang máng
mung lung
lơ nga lơ ngơ
nhập nhèm
lập lờ
lấp la lấp lửng
mờ ám
lơi lả
tấp tểnh
ú ớ
ỡm ờ
lơ lớ
lơ ngơ
bâng quơ
ậm à ậm ạch
hư hư thực thực
vất vơ
dớn dác
tầm phào
lơ phơ
lững lờ
vẩn vơ
u mê
toét nhèm
khuất tất
lơ láo
tầm phơ
lờ ngờ
mông mốc
vớ va vớ vẩn
rối tinh rối mù
bơ thờ
rối tung rối mù
lờ vờ
nhấm nhẳng
xốp
lờ đờ
lờm lợm
tùm hum
méo mó
mông muội
hững hờ
rù rờ
lẩn thẩn
lần thần
lờ lợ
Ví dụ
"Đi từ tơ mơ đất"
tơ mơ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tơ mơ là
tơ mơ
tơ mơ
.