TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tống tình" - Kho Chữ
Tống tình
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
liếc mắt đưa tình.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chớp chới
cười tình
chấp chới
ve vãn
dụ khị
xì
lườm
o mèo
lừ
múa mỏ
ghếch
gằm ghè
hằm hè
lộn máu
ăn lường
liếm gót
phỉnh
tí tởn
hắt xì hơi
o,o
thao láo
sấp ngửa
hắt xì
đĩ
chọc léc
mừng cuống
sấn
xì
chài
nghểnh
lườm nguýt
nhem thèm
trợn trạo
máu me
phỉnh mũi
luồn lọt
ma mị
há hốc
gườm
giận lẫy
sổ
hôn hít
xị
nhăn
ăn đậm
nóng mắt
phều
gióng
lạ lẫm
dính dấp
vuốt ve
phun
thậm thọt
lử cò bợ
kê úm
lộ tẩy
lo
xỏ ngọt
khao
hằm hừ
mắt la mày lét
phèo
thô lố
tọc mạch
làm duyên
nổi xung
nũng
tí toét
thọc lét
nom
phỉnh phờ
uốn éo
cắn câu
be
tống tình có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tống tình là .