TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thô lố" - Kho Chữ
Thô lố
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thô kệch
tính từ
văn nói
(mắt) to và như lồi ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thao láo
ễnh
toang hoác
trợn trạo
mồm mép
láo toét
sưng vếu
chẩu
lắm mồm
dài mồm
thưỡi
phưỡn
mau mồm mau miệng
mau mồm
phổng
mồm mép
hô
mạnh miệng
nóng mắt
tô hô
nỏ mồm
toác
há hốc
to mồm
ỏm
chừ bự
khơi khơi
tống tình
bô lô ba la
ngọng
mồm loa mép giải
bạo miệng
mắt la mày lét
vếu
chớp chới
xị
dẻo mồm
phòi
ngoạc
thao thao
ngoác
bậm trợn
toáng
bẻo lẻo
ló mặt
tí toét
mạnh mồm
trân
nom
khù khờ
phổng mũi
mửa
đĩ
mỏng môi
lườm
hênh hếch
mở miệng
phỉnh mũi
sấp ngửa
lừ
lòi
lộ xỉ
lộ tẩy
cốc láo
ghê
lắm mồm lắm miệng
um
nói tướng
toang toang
khua môi múa mép
rôm
mù
nhăn
thổ
Ví dụ
"Mắt mở thô lố"
tính từ
To khác thường, trông thô
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thô kệch
thô
thô lậu
thô
thô lỗ
thô bỉ
lố
kệch
dung tục
quê kệch
thô thiển
thô ráp
tục tằn
kềnh kệch
lố lăng
cục mịch
lố lỉnh
xấu xí
thô vụng
lốc thốc
thô tục
bỗ bã
tục
khả ố
xốc xếch
lố bịch
lồm ngồm
khó coi
lụng thà lụng thụng
hầm hố
cà khổ
lù xù
lếch tha lếch thếch
lếu láo
xốp xộp
thô mộc
thô
thổ tả
lặc lè
luộm thuộm
lố nhố
dơ duốc
trơ trẽn
rong róc
quê
quánh quạnh
ram ráp
phàm
lôi thôi lếch thếch
lúi xùi
xấu
gồ ghề
luộm thà luộm thuộm
bố láo bố lếu
xốp xồm xộp
tục tĩu
tướt bơ
thuỗn
sẩn
tồ
cục súc
bố lếu bố láo
cồ
tã
xấc láo
lôi thôi lốc thốc
khớ
thô bạo
láo
loang toàng
quanh quánh
dài đuồn đuỗn
ác
bố láo
Ví dụ
"Đôi giày to thô lố"
thô lố có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thô lố là
thô lố
.