TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sấp ngửa" - Kho Chữ
Sấp ngửa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Gieo quẻ
tính từ
văn nói
(dáng vẻ) vội vàng, tất tả
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
te te
ù té
quày quả
bổ sấp bổ ngửa
khù khờ
chầm bập
ẩu tả
um
toáy
sấn
nôn
mỏng tai
thao láo
ỏm
bấn bíu
vếu
mạnh miệng
mau mồm
láu táu
dớ dẩn
thục mạng
bạo miệng
khét lèn lẹt
cáo
mau miệng
quấy quá
bốc đồng
phứt
nhắng
líu tíu
sổ
nỏ miệng
lạ lẫm
dàng dênh
há hốc
tống tình
nao nức
văng tục
tâng hẩng
ngẩn ngơ
rôm
ngọng
lắm mồm
mau mồm mau miệng
phải gió
rát
hâm hấp
bẻo lẻo
tông tốc
quái
té ra
mừng quýnh
đá
phất
xì
thao thao
to mồm
khoảnh
á à
nóng ăn
lộn máu
lừng khà lừng khừng
hoắng
phều
ăn lường
hăng tiết
chớp chới
mánh khoé
hay hớm
ngoạc
rối rít tít mù
ba que
thậm thọt
dối dá
Ví dụ
"Nghe tin dữ, sấp ngửa chạy về"
danh từ
Lối đánh bạc thời trước, đoán đồng tiền gieo úp trong bát là sấp hay ngửa mà ăn tiền
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gieo quẻ
xin quẻ
đề
tri kỉ
ghé mắt
trúng phóc
đoán chừng
ức đoán
Ví dụ
"Chơi sấp ngửa"
sấp ngửa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sấp ngửa là
sấp ngửa
.