TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "te te" - Kho Chữ
Te te
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chiếp
tính từ
văn nói
(dáng đi, chạy) liền một mạch với vẻ nhanh nhẹn, sốt sắng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ù té
sấp ngửa
quày quả
thục mạng
khét lèn lẹt
hăng tiết
mạnh miệng
rát
ẩu tả
um
dàng dênh
mau miệng
tọc mạch
rôm
khề khà
chầm bập
mau mồm
cáo
khù khờ
xì
toáy
thậm thọt
tẩn
mau mồm mau miệng
ỏm
thao thao
phải gió
líu tíu
văng tục
la hét
quấy
té tát
láu táu
to mồm
tông tốc
dài mồm
lắm mồm
rít
nỏ miệng
tí toét
quấy quá
bay
mánh khoé
phứt
bạo miệng
sấn
phều
ráp
chan chát
nhắng
té ra
đá
ghè
bấn bíu
lộn máu
say mèm
õng ẹo
đá
hoắng
phất
ba que
hí húi
la lối
ti toe
bẻo lẻo
phết
ăn đậm
đánh đùng
dớ dẩn
sĩ
điêu toa
nhắng nhít
nao nức
lích ca lích kích
Ví dụ
"Chạy te te"
động từ
Từ mô phỏng tiếng gà gáy với âm vang cao và liên hồi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chiếp
quác
quạc
cục tác
cúc cu
quang quác
oang oác
éc
gâu
le te
ịt
quàng quạc
tuýt
meo
ngoao
liếp nhiếp
ẳng
í oẳng
chút chít
be be
tu
lích chích
chíu
ăng ẳng
oe oé
vút
gáy
chập cheng
ộp oạp
chin chít
gào
ủn ỉn
chiêm chiếp
ỉn
hự
ré
ri rỉ
ọ ẹ
ve ve
choang
ình oàng
vun vút
hì
gộ
tru
ríu rít
vi vút
eng éc
toe
xuýt
ư ử
eo óc
o o
rú
u u
vo ve
hú
oe
ầm ầm
tạch
phịch
vo vo
oe oe
hừ hừ
đổ hồi
rúc
khừ khừ
vù
cót két
ìn ịt
gừ
lách chách
choe choé
tí tách
Ví dụ
"Gà gáy te te"
te te có nghĩa là gì? Từ đồng âm với te te là
te te
.