TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phết" - Kho Chữ
Phết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bôi
động từ
văn nói
đánh bằng roi hay bằng một vật nào đó rộng bản
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phệt
tẩn
đét
đánh đá
ghè
phèo
ráp
đả
rầy
đánh đấm
táng
nẻ
phều
phét
choảng
đánh chác
chửi đổng
phun
thí
xì
la hét
be
phán
xì
đấu đá
đánh vỗ mặt
kê úm
phỉnh mũi
thét
lộn tùng phèo
tai
nẹt
vót
cạo
kê
phe phẩy
ó
ghẹo
tùng phèo
phỉnh
phỉnh phờ
khét lèn lẹt
chọc léc
đánh cá
phòi
quạt
địt
chảu
ra phết
quặc
khỉ
giận lẫy
o mèo
phiếm đàm
chỉnh
kháy
chẩu
đòi
hằm hè
tru
ù té
quát
khịa
rôm
oẻ hoẹ
lầu nhầu
đánh đĩ
đấu
hét lác
đánh bài
quát tháo
nói tướng
rủa
phét lác
Ví dụ
"Phết cho mấy roi"
động từ
Bôi thành lớp trên khắp bề mặt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bôi
trây
rưới
láng
xức
vỗ
rắc
khoả
rải thảm
chấm
rải
tãi
bây
giăng
rảy
vã
loang
toả
nám
lênh láng
nước chạt
rẩy
trải
cọ
chế
vãi
đằm
vương vãi
vảy
quải
vẩy
xịt
xoà
đượm
tản
sủi
vương
tẩm
tản mác
vày
tủa
tản mát
tưới
sơn xì
rướm
té
thấm đẫm
té
toả
chan
tung toé
rơm rớm
dấp
sớt
gợn
rịn
vãi
dàn trải
xối
lả tả
ăn
lốp đốp
tôi
ngấm
tứa
chùi
giăng giăng
dầm
chảy
nhểu
phả
toé
phọt
bàng bạc
Ví dụ
"Phết hồ"
"Bánh mì phết bơ"
phết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phết là
phết
.