TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chan" - Kho Chữ
Chan
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lọ
động từ
Cho nhiều thức ăn nước vào bát cơm để ăn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rưới
chế
dốc
châm
rót
tưới
tát
đổ
chuyên
chiêu
trào
trụng
vỏng
vẩy
ngâm
nước chạt
chấm
nhấp giọng
vã
hớp
vày
hắt
gạt
đong
dội
té
vỗ
lênh láng
ực
ồ
té
sớt
dấp
xối
khoát
đổ
đánh đổ
vục
tưới tắm
vót
tráng
thắng
tong tong
nước
rảy
giội
rớt
lõng bõng
dầm
rỏ
vo
khoả
lã chã
tẩm
rẩy
thụt
lội
đổ
ngập
đằm
chảy
giải khát
đâm sầm
toé
bơm
sánh
vương vãi
rắc
tung toé
rỉ rả
túa
đổ ải
chan hoà
tứa
Ví dụ
"Cơm chan canh"
tính từ
(Từ cũ, vch, Ít dùng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lọ
sạch sẽ
sạch mắt
sạch bóng
thiệt thà
chân phương
mỹ
công bình
thực thà
tươi
hoàn mĩ
lanh lẹn
mau lẹ
bóng bảy
chỉnh tề
chi li
chỉn chu
mĩ
minh triết
lạt
mới coong
mỹ lệ
ràng ràng
hoàn mỹ
chân chỉ hạt bột
khô
mẫn tuệ
tinh tươm
chí công
mới cứng
bon
mơi mới
le te
sanh sánh
thẳng
phân minh
mô-đéc
mới tinh
mát rười rượi
cao nhã
thánh thiện
kỹ tính
đèm đẹp
sẽ sàng
thẳng tuồn tuột
nét
mát rợi
mau
chạy
chan chan
tươi
mới mẻ
lanh lẹ
sớn sác
hoàn thiện
tươi
thuần hậu
gày
tỏ
cao nhòng
chân chỉ
dễ
khăn khẳn
lạc nghiệp
từ tốn
gọn gàng
tươi
thật tâm
cẩn tắc
mát tính
trơn tuột
lì
dễ bề
thuôn
chan có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chan là
chan
.