TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thánh thiện" - Kho Chữ
Thánh thiện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Trong sáng và nhân từ, cao thượng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thanh cao
mĩ
mỹ
thật tâm
thánh
hiền hậu
thật thà
hiền lương
lương
hiền
thuần hậu
liêm khiết
chân thành
thiện
thiệt thà
cao đẹp
tinh anh
hồn hậu
hoàn mĩ
hoàn mỹ
chan
tốt bụng
thánh tướng
khoan hoà
hiền đức
chính trực
chĩnh chện
thân thiện
thuần phác
mì thánh
chân chất
cao nhã
thánh thót
hiền lành
chính
hiền thục
mỹ lệ
tốt
thuần thục
chân chính
sạch mắt
tốt nết
xinh đẹp
tốt tính
thật thà
công bình
thực thà
hoà nhã
chất phác
tử tế
thơm thảo
tốt đẹp
hoàn thiện
cao đạo
chân chỉ
lọ
đẹp
thẳng tính
đèm đẹp
thuần tính
liêm chính
đài các
sẽ sàng
từ tốn
sạch bóng
sang trọng
chân chỉ hạt bột
xinh xắn
chí công
nền
hiền dịu
phúc hậu
trong lành
phúc đức
Ví dụ
"Tấm lòng thánh thiện"
"Vẻ đẹp thánh thiện"
thánh thiện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thánh thiện là .