TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cao đạo" - Kho Chữ
Cao đạo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(văn chương,hiếm) thanh cao, không màng danh lợi, không để ý đến cái tầm thường của cuộc đời
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thanh cao
cao nhã
cao đẹp
tao nhã
thanh đạm
đạo mạo
nền nã
thật thà
thanh
đằng thằng
cao kiến
đoan trinh
đầy đặn
thanh tao
u nhã
đường bệ
thâm nho
thánh
sang
thánh thiện
phong nhã
văn minh
phong vận
đoan trang
đài các
từ tốn
chí công
cao minh
chân chỉ
nền
thiệt thà
khôn lỏi
cao nhòng
mực thước
khiêm tốn
cao ráo
trang nhã
sang trọng
tinh
đa truân
làu
hiền
hào hoa
lịch sự
đường hoàng
thanh nhã
cáo già
chu đáo
chỉn chu
nai
chính
thiệp
ôn tồn
bình dị
thuần hậu
khí khái
thanh đạm
chầu chẫu
chĩnh chện
lương
văn vẻ
liêm khiết
nề nếp
lõi đời
thung thăng
hào
thanh cảnh
khôn ngoan
hay chữ
bặt thiệp
kỹ tính
hãnh tiến
giàu sang
thật tâm
Ví dụ
"Một nhà nho cao đạo"
cao đạo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cao đạo là .