TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đa truân" - Kho Chữ
Đa truân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(văn chương,hiếm) hay gặp những gian nan, vất vả trên đường đời
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
truân chuyên
khó nhọc
xược
khổ công
nặng nề
chịu khó
ì ạch
chịu thương chịu khó
khó tính
mướt
khó
đằng đằng
chan chan
cần lao
tận tuỵ
cao đạo
công phu
láu
bì
cần cù
dễ bề
lỉnh ca lỉnh kỉnh
dày dạn
lịch phịch
tẩn mẩn
thanh đạm
trơn tru
oanh liệt
bi tráng
lỉnh kỉnh
tế nhị
hùng tráng
hách
hà tiện
chân chỉ
trầm hùng
ráo riết
hà tằn hà tiện
khắt khe
thật tâm
tẳn mẳn
sâu sắc
lừng lững
nặng
thực thà
đoan trinh
trơn tru
tham công tiếc việc
dễ
trung thực
cần mẫn
cương
thiệt thà
chu đáo
thuần thục
chuyên cần
dai sức
tinh vi
đằng thằng
tềnh toàng
tợn
đưỡn
làu
dày gió dạn sương
hiển hách
khoẻ
tinh xảo
thận trọng
cẩn thận
vanh vách
ráo riết
nghiêm
dễ dàng
hắc
Ví dụ
"Hồng nhan đa truân"
đa truân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đa truân là .