TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khoan hoà" - Kho Chữ
Khoan hoà
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
từ cổ
hiền hậu và độ lượng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hiền hoà
hiền hậu
hoà nhã
hiền lương
hiền
ôn hoà
hiền thục
hiền đức
hồn hậu
hiền
hiền dịu
thuần tính
độ lượng
hiền lành
thuần hậu
dịu hiền
sẽ sàng
hiếu đễ
phúc hậu
hiền khô
tử tế
tốt bụng
nhẹ nhàng
từ tốn
thân thiện
thảo
tốt tính
hào phóng
thánh thiện
đầy đặn
thuần thục
rộng lượng
rộng
công bình
ôn tồn
hào hiệp
công bằng
hiền thảo
khoan thai
thiệt thà
thuỳ mị
xinh đẹp
thật thà
cả nể
khoan khoái
lương
hiếu khách
sẽ
khoáng đạt
sanh sánh
khe khẽ
ôn hoà
nhẹ tay
củ mỉ
thuận hoà
phong nhã
tốt nết
khoẻ
đẹp
thuần phác
hào
thiện
tốt đẹp
duyên
xinh xinh
dẽ dàng
hào hoa
khoẻ
mát tính
mềm
công minh
khá khẩm
mủ mỉ
quảng đại
Ví dụ
"Tính khoan hoà, nhân hậu"
"Ăn nói khoan hoà"
khoan hoà có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khoan hoà là .