TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hào hiệp" - Kho Chữ
Hào hiệp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Nhân hậu
tính từ
(Từ cũ) có tinh thần dũng cảm, quên mình làm việc nghĩa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thượng võ
gan dạ
dũng cảm
dũng mãnh
hăng hái
hào
xông xáo
khảng khái
hiển hách
quả cảm
tợn
hăng
anh hùng chủ nghĩa
khí khái
khoan hoà
thiệt thà
hắc
mạnh dạn
cả gan
hăng say
mạnh bạo
dạn
hăm hở
khí khái
hách
khang cường
giỏi
mẫn tiệp
thật thà
thật tâm
hăng máu vịt
hăng tiết vịt
hoà nhã
can trường
sốt sắng
mạnh
chân chỉ
bản lĩnh
to gan
hồn hậu
đáo để
chịu thương chịu khó
sớn sác
thật thà
hiền
đành hanh đành hói
khiêm tốn
hào phóng
tợn
oanh liệt
liêm khiết
hung
chính
mạnh tay
thuần hậu
hiếu đễ
tự kiêu
từ tốn
thẳng tính
hối
hiếu thắng
thảo
gan liền
hào sảng
hiên ngang
tích cực
thẳng tay
keo kiệt
thánh thiện
khăn khẳn
oai vệ
hàn
khoẻ khoắn
thành khẩn
tính từ
Có tinh thần cao thượng, rộng rãi, hết lòng vì người khác, không tính toán thiệt hơn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhân hậu
đại lượng
hảo tâm
bác ái
nhân nghĩa
nhân đức
hiếu nghĩa
có nhân
nhân ái
hiền từ
hảo tâm
hằng tâm hằng sản
hữu hảo
thiện tâm
nhân đạo
chân tình
hiếu
từ thiện
nhân ngãi
nhân nghĩa
tận tình
hường
nhân
hiếu hạnh
nhân từ
chí hiếu
thiện chí
thiện ý
hiếu
hiếu thảo
từ bi
bao dung
chí tình
thân ái
từ tâm
trắc ẩn
rủ lòng
tâm
nhân ngãi
hoan lạc
tâm huyết
hữu tình
ưu ái
thương tình
có tình
thương vay khóc mướn
từ bi
có hậu
thân thương
thành tâm
hào hứng
tận tâm
quý mến
ân cần
quí mến
lòng thành
chung thuỷ
nhân bản
chân tình
hường
độ lượng
có hiếu
đại từ đại bi
thương xót
chí thân
thương hại
nhân ngãi
tâm phúc
cảm thương
tâm giao
chí thiết
lòng
chữ nhân
cảm thông
Ví dụ
"Cử chỉ hào hiệp"
"Tấm lòng hào hiệp"
hào hiệp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hào hiệp là
hào hiệp
.