TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Hường
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Õng à õng ẹo
danh từ
phương ngữ
=====
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cảm tình
tình thương
từ bi
thiện cảm
ân tình
tình cảm
nhân ngãi
tình yêu
hảo tâm
thương mến
ý
nhân ngãi
tình ý
ái ân
một lòng
tình yêu
ngãi
tâm
nhân nghĩa
tình ái
tình
thân ái
ưu ái
tình
có tình
yêu thương
õng à õng ẹo
ái tình
thân tình
tư tình
thiện tâm
cảm mến
thân thương
tình
nhân tình
mến thương
nhân
thương
trìu mến
thương yêu
thâm tình
có nhân
tương thân tương ái
yêu mến
quý mến
nồng ấm
nghĩa tình
thân mến
hương lửa
nhân ngãi
gu
ân ái
hiền từ
âu yếm
cảm
tình cảm
nghĩa
chung tình
hoài cảm
quí mến
bạn lòng
đại lượng
nhân hậu
tình cảm chủ nghĩa
nhân nghĩa
tình thâm
nhân đức
mến
hữu tình
tào khang
thiện ý
tâm huyết
tình
tính từ
phương ngữ
=====
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
õng à õng ẹo
thân ái
có tình
tình
hiền từ
từ bi
cảm mến
đẹp
đại lượng
ngọt ngào
thương mến
nhân từ
cảm động
quý mến
nhân đức
trìu mến
có nhân
hảo tâm
tình tứ
ưu ái
tình cảm
thân thương
khoái chá
nhân ngãi
hữu tình
quí mến
mềm yếu
chí thân
nhân nghĩa
con nít
ý
mến
tận tình
trẻ con
mát lòng
thân yêu
tư tình
hữu hảo
thương yêu
tình ý
yêu thương
hiếu
chí tình
thân mến
tình
âu yếm
thiện cảm
thương vay khóc mướn
nhân hậu
mên mến
tình ái
mát dạ
hiếu nghĩa
bác ái
mến yêu
nồng ấm
tình cảm chủ nghĩa
tình thương
mặn
tình cảm
thinh thích
ân cần
trắc ẩn
thương
yêu
nhân ngãi
mặn mà
yêu mến
tình yêu
ân ái
tội nghiệp
mát ruột
hiếu hạnh
hường có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hường là
hường
.
Từ đồng nghĩa của "hường" - Kho Chữ