TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhân ngãi" - Kho Chữ
Nhân ngãi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hảo tâm
2. như
Nhân
danh từ
hiếm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hảo tâm
từ bi
nhân
có nhân
nhân đức
nhân nghĩa
thiện tâm
nhân hậu
tâm
nhân nghĩa
nhân ái
nhân tình
hảo tâm
nhân từ
hường
nhân đạo
bác ái
thiện ý
hường
hiền từ
trắc ẩn
ưu ái
đại lượng
nhân bản
từ tâm
chữ nhân
thiện cảm
ngãi
tình ái
thân ái
tình thương
từ thiện
nhân tình
tình yêu
thương hại
độ lượng
niềm
hào hiệp
một lòng
ý
thương vay khóc mướn
tận tình
cảm tình
thương mến
đại từ đại bi
ái ân
nhân tình
thương yêu
rủ lòng
thương xót
hiếu nghĩa
tình
cảm mến
bao dung
thân thương
quý mến
yêu thương
tình cảm
ân tình
tình ý
hiếu
có tình
ân ái
thân yêu
hữu hảo
tư tình
hứng thú
từ bi
sở thích
chuộng
quí mến
thân tình
danh từ
(cũ, hoặc ph)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hảo tâm
nhân
từ bi
có nhân
nhân nghĩa
nhân đức
thiện tâm
nhân tình
tâm
nhân hậu
nhân ái
nhân nghĩa
nhân từ
hảo tâm
hường
thiện ý
từ tâm
bác ái
nhân đạo
hiền từ
chữ nhân
ngãi
nhân bản
hường
đại lượng
thiện cảm
ưu ái
nhân tình
tình ái
trắc ẩn
thân ái
một lòng
tình thương
cảm tình
từ thiện
độ lượng
tình yêu
thương hại
niềm
ý
hữu hảo
ái ân
bao dung
đại từ đại bi
nhân tình
thương yêu
cảm mến
thương vay khóc mướn
thương mến
thương xót
rủ lòng
hào hiệp
tận tình
thân thương
hiếu nghĩa
ân tình
quý mến
tình
hứng thú
thân mến
thân tình
tình ý
có tình
hiếu
ân ái
ác ý
động tình
yêu thương
mến thương
tình cảm
từ bi
có hậu
danh từ
(ng1)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhân
có nhân
hảo tâm
nhân tình
ngãi
nhân nghĩa
tâm
nhân đức
nhân từ
nhân hậu
nhân nghĩa
nhân ái
thiện tâm
từ bi
nhân bản
nhân tình
nhân đạo
nhân tình
chữ nhân
bác ái
hường
hiền từ
từ tâm
hảo tâm
thân ái
trắc ẩn
đại lượng
thiện cảm
thiện ý
niềm
hường
ưu ái
thương xót
ái ân
tình ái
ý
độ lượng
thân thương
thương hại
thương vay khóc mướn
cảm tình
rủ lòng
tình nhân
tình thương
một lòng
hào hiệp
mình
khúc nhôi
gu
ân ái
ân tình
bao dung
sở thích
hiếu nghĩa
thân tình
có tình
tận tình
cảm mến
tình yêu
ngọt ngào
em
có hậu
tình cảm
trai
hứng thú
hiếu
chồng loan vợ phụng
từ thiện
tình
thân mến
ý trung nhân
đại từ đại bi
Ví dụ
"Già nhân ngãi, non vợ chồng (tng)"
nhân ngãi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhân ngãi là
nhân ngãi
nhân ngãi
.