TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hiếu nghĩa" - Kho Chữ
Hiếu nghĩa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có hiếu với cha mẹ, có tình nghĩa thuỷ chung với những người mình mang ơn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hiếu
có hiếu
hiếu thảo
chí hiếu
hiếu hạnh
hiếu
nhân nghĩa
hào hiệp
hiền từ
nhân từ
nhân đức
có hậu
ân cần
hường
tình nghĩa
hữu hảo
nhân hậu
chung thuỷ
thân ái
ân tình
nhân đạo
bác ái
nhân nghĩa
một lòng
thân yêu
nghĩa
hữu tình
có tình
ân nghĩa
có nhân
có nghĩa
thân mến
nhân ái
yêu thương
trung nghĩa
tội nghiệp
thân thương
trung hậu
đại lượng
từ bi
chí tình
nghĩa tình
tâm phúc
quý mến
tình cảm chủ nghĩa
tình tứ
ưu ái
tận tình
rủ lòng
tình thương
chí thân
hảo tâm
yêu vì
thiện tâm
chân tình
son
quí mến
chính chuyên
tư tình
hảo tâm
trìu mến
nhân ngãi
tính hạnh
thương
chung tình
chân tình
yêu mến
từ tâm
tận tâm
tình cảm
yêu chiều
phụ tử tình thâm
chung tình
chí thiết
Ví dụ
"Một người hiếu nghĩa"
hiếu nghĩa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hiếu nghĩa là .