TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "từ thiện" - Kho Chữ
Từ thiện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có lòng thương người, sẵn sàng giúp đỡ người nghèo khó để làm phúc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hảo tâm
nhân đức
nhân ái
nhân hậu
nhân nghĩa
thiện tâm
nhân đạo
nhân từ
có nhân
bác ái
hiền từ
từ bi
hảo tâm
nhân
thương hại
từ tâm
thiện ý
nhân nghĩa
nhân ngãi
tận tình
thương tình
thương xót
hào hiệp
thương vay khóc mướn
chân tình
từ bi
nhân ngãi
ưu ái
thiện chí
hữu hảo
xót thương
đại lượng
đại từ đại bi
hường
thương cảm
trắc ẩn
hiếu nghĩa
tình thương
tội nghiệp
tâm
thân thương
thể tình
hằng tâm hằng sản
thân ái
bao dung
rủ lòng
thành tâm
có hậu
nhân ngãi
nhân bản
cảm thương
độ lượng
niệm tình
chí tình
tá
ân cần
mủi lòng
chữ nhân
nhân tình
hiếu
động lòng
mến thương
thiện cảm
thương yêu
yêu thương
bi cảm
tâm phúc
chia
trung hậu
Ví dụ
"Quỹ từ thiện"
"Hội từ thiện"
"Làm từ thiện"
từ thiện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với từ thiện là .