TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hiếu đễ" - Kho Chữ
Hiếu đễ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
hiếm
có hiếu với cha mẹ và hoà thuận với các anh chị trong gia đình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đầy đặn
hiếu khách
khoan hoà
thuần tính
dịu hiền
hiền
thuỳ mị
hiền thảo
hiếu học
hiền hậu
hiền dịu
tử tế
cả nể
đề huề
hiền thục
thân thiện
phong nhã
hiền
mủ mỉ
hà tiện
hoà nhã
thuần thục
thuần hậu
phúc hậu
hặm hụi
đon đả
mềm
thanh
đằng thằng
hiền hoà
độ lượng
duyên
bặt thiệp
hồn hậu
ngoan
dễ
nền nã
từ tốn
hiếu thắng
nhũn
hiền đức
dễ tính
chân chỉ
ngoan ngoãn
thảo
hay hay
ôn tồn
củ mỉ
ôn hoà
lịch sự
đáo để
tế nhị
thật thà
thiệt thà
niềm nở
dịu dàng
nề nếp
hiền lành
hiền lương
hay
hào hiệp
tuấn tú
dìu dịu
khéo
dẽ dàng
nền nếp
chí thú
rộng
thuần phác
tếu
đẹp
dễ dãi
ráo riết
lịch thiệp
Ví dụ
"Con người hiếu đễ"
hiếu đễ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hiếu đễ là .