TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thân thiện" - Kho Chữ
Thân thiện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có biểu hiện tỏ ra tử tế và có thiện cảm với nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tử tế
hiền hậu
hoà nhã
hiền khô
thoải mái
hiền lành
tốt tính
hiền
phúc hậu
hồn hậu
tốt bụng
niềm nở
hiếu khách
thuỳ mị
rộng
ôn hoà
thảo
hiền
thiện
hiền lương
khả ái
từ tốn
khoan hoà
hiền hoà
thuần tính
cả nể
hiền dịu
đon đả
tươi
tốt nết
mềm
hào phóng
dễ chịu
thánh thiện
vồn vã
xuôi tai
bặt thiệp
độ lượng
dễ thương
hiền thục
hiền đức
thật thà
phong nhã
chính trị
mềm mỏng
dễ coi
óng ả
thơm thảo
hiếu đễ
đầy đặn
dịu hiền
tươi cười
rộng lượng
ôn tồn
dịu dàng
xinh xinh
đề huề
mặn mà
tế nhị
thật tâm
duyên
ấm cúng
xởi lởi
tao nhã
thuần hậu
mủ mỉ
thuần thục
mĩ
cởi mở
hồn nhiên
lành tính
xinh xắn
nhẹ nhàng
thái độ
Ví dụ
"Nụ cười thân thiện"
"Quan hệ thân thiện giữa hai nước"
thân thiện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thân thiện là .