TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Lành tính
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(bệnh) không có tính chất nguy hiểm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lành
lành mạnh
hiền lành
thiện
hiền
thuần tính
mạnh
khang cường
trong lành
chất phác
khoẻ mạnh
tốt tính
khoẻ
tốt nết
liêm khiết
bạo
thuần hậu
tốt bụng
mạnh khoẻ
thật thà
thiệt thà
hiền hậu
thân thiện
tốt lành
lương
hiền lương
thuần thục
tử tế
lạt
tốt
công bình
tốt
dịu
hiền
ôn tồn
mĩ
chân chất
vui tính
thực thà
thật tâm
hay
hoà nhã
dạn
khả quan
nhẹ nhàng
thật thà
hiền dịu
trực tính
mát tính
hung bạo
thảo
hồn nhiên
thoáng khí
nhậy bén
sẽ sàng
chí lý
thuỳ mị
chí lí
thuần phác
bình dị
chính
thánh thiện
tềnh toàng
bon
bẫm
minh triết
hồn hậu
mềm lũn
ý tứ
nữ tính
đằng thằng
từ tốn
lọ
nạc
Ví dụ
"Virus lành tính"
"U lành tính"
lành tính có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lành tính là .
Từ đồng nghĩa của "lành tính" - Kho Chữ