TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hồn nhiên" - Kho Chữ
Hồn nhiên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Biểu hiện có bản tính gần với tự nhiên, có sự đơn giản, chân thật, trong trắng, nhiều khi ngây thơ trong tình cảm, trong sự suy nghĩ, trong tâm hồn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuần phác
chất phác
giản dị
chân chất
thuần hậu
thuần tính
thật thà
tềnh toàng
bình dị
hồn hậu
nai
thật tâm
giản dị
chân chỉ
hiền hậu
nhẹ nhàng
thật thà
chân thật
bộc tuệch
trực tính
thẳng tính
tươi
thanh tao
thực bụng
hữu xạ tự nhiên hương
phúc hậu
từ tốn
tươi tỉnh
dân dã
nhẹ nhõm
thanh niên
cả thẹn
thân thiện
trẻ trung
đằng thằng
khôi ngô
thật
chân thành
nôm na
thanh thoát
tươi trẻ
nết
thẳng thắn
ngay thẳng
thuỳ mị
tươi rói
hiền khô
trung thực
hơn hớn
thẳng thắn
gương mặt
thanh đạm
thoáng
phởn phơ
tươi tắn
văn minh
chính trực
đơn giản
hiền
khoẻ khoắn
tươi cười
phong nhã
thật tình
nền nã
nhẹ nhàng
lành tính
bình dị
thực lòng
sáng sủa
bình dân
thuần thục
thực tình
láu lỉnh
hồ hởi
Ví dụ
"Gương mặt hồn nhiên"
"Cười rất hồn nhiên"
hồn nhiên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hồn nhiên là .