TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gương mặt" - Kho Chữ
Gương mặt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khuôn mặt với những nét biểu hiện tâm hồn, tính cách, v.v. của mỗi người
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tướng
mặt chữ điền
mặt vuông chữ điền
vẻ
sắc thái
ngoại hình
thần thái
bề ngoài
thái độ
phúc hậu
phong độ
ngoài mặt
bộ điệu
dáng dấp
phong tư
xinh xắn
phúng phính
đẹp mặt
ra chiều
tuấn tú
ưa nhìn
mát mặt
phong thái
thanh tú
mĩ quan
mặt trái xoan
dễ coi
đa diện
mở mày mở mặt
mỏng mày hay hạt
vuông vắn
thuỳ mị
hồn nhiên
tươi cười
hiền hậu
một cách
nam tính
thanh thoát
mở mặt mở mày
đanh
xinh
gọn mắt
có máu mặt
nhẹ nhõm
vừa mắt
đậm nét
văn vẻ
hách
duyên dáng
hồn hậu
khả ái
thanh
cảnh vẻ
diện
khoé hạnh
mát mày mát mặt
duyên
tươi
mặt dày mày dạn
thật tâm
điệu
nết
khôi ngô
phong tình
e ấp
thẹn thùng
mỹ quan
đẹp mắt
thật thà
hay
ngon mắt
tỏ
tí tởn
lanh
Ví dụ
"Gương mặt thanh thoát"
gương mặt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gương mặt là .