TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mặt chữ điền" - Kho Chữ
Mặt chữ điền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khuôn mặt vuông vắn, cương nghị của người đàn ông (tựa như chữ điền田trong tiếng Hán).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mặt vuông chữ điền
gương mặt
vuông vắn
phúng phính
tướng
mặt trái xoan
tuấn tú
vuông vắn
ngoại hình
phẳng
bẹt
nam tính
phương phi
tròn trĩnh
mặt dày mày dạn
no tròn
khôi ngô
nghiêm
đanh
sắc thái
phì phị
thẳng đuỗn
đẹp mặt
bằng
vành vạnh
phúc hậu
bộ điệu
đạo mạo
nhẹ nhõm
bằng phẳng
dáng dấp
vẻ
hách
lực lưỡng
tròn trịa
có máu mặt
mẫm
bản lĩnh
đậm
quắc thước
cao ráo
sồ sề
xinh
vạm vỡ
đưỡn
phinh phính
thẳng tính
thưỡn
phong tư
đằng thằng
bầu
thẳng thớm
xinh xắn
thẳng đuột
bầu bĩnh
hiền hậu
thẳng cánh
lẫm liệt
mỏng mày hay hạt
thanh tú
khôi vĩ
bằng bặn
đẫy
anh tuấn
mặt chữ điền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mặt chữ điền là .