TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bằng bặn" - Kho Chữ
Bằng bặn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Phẳng và đều đặn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bằng phẳng
phẳng
phẳng phiu
phẳng lì
bằng
lì
trơn tru
thẳng tắp
nhẵn
đằm
bẹt
công bình
vuông vắn
chân phương
vuông vắn
điều độ
nhẵn lì
điều hoà
mịn
mực thước
sòng phẳng
chỉnh tề
bon
công bằng
lạt
trơn
nền nếp
nhẵn thín
suôn
thẳng thớm
mềm lũn
gọn gàng
trơn
thông đồng bén giọt
trơn tru
chuẩn
trơn tuột
đầy đặn
sát sạt
nề nếp
nghiêm chỉnh
mườn mượt
thẳng tuồn tuột
bình dị
nhẵn thin thín
mát tính
phăm phắp
thủng thẳng
thuôn
lanh lẹn
nền
đưỡn
suôn sẻ
gọn
dễ bề
thẳng thắn
thẳng
lạt mềm buộc chặt
thoải
lọ
chặt chịa
sạch bóng
láng
thẳng cánh
sẽ sàng
thực thà
thẳng cánh cò bay
êm
bình dị
rành
êm
thiệt thà
thẳng đuột
bóng láng
Ví dụ
"Mái lợp bằng bặn"
"Hàng rào được cắt xén rất bằng bặn"
bằng bặn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bằng bặn là .