TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "công bằng" - Kho Chữ
Công bằng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Theo đúng lẽ phảI, không thiên vị
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
công bình
công minh
chí công
đạt lí thấu tình
sòng phẳng
thiệt thà
bằng
thẳng tính
thẳng thắn
chính trực
chính
phẳng phiu
chí lý
bằng bặn
biết điều
thực thà
chân phương
thẳng thắn
thẳng thớm
thật thà
ôn hoà
chân chỉ
chí lí
thoả đáng
hoà nhã
phân minh
vừa phải
thật tình
thẳng cánh
thẳng
phẳng lì
mát tính
phẳng
liêm chính
thuần hậu
thích đáng
thẳng tuồn tuột
khoan hoà
đúng mức
minh bạch
thẳng thừng
thật tình
một vừa hai phải
đằng thằng
sát
tử tế
thật thà
tiện
điều hoà
lì
bình dị
thẳng
thực tình
thuần phác
khinh khỉnh
thuần tính
hào phóng
lọ
chân thật
trung thực
ngay thẳng
thẳng băng
hà tiện
thật tâm
thành thật
trực tính
liêm khiết
lương
trung thực
thẳng
điều độ
đầy đặn
phải chăng
thảo
Ví dụ
"Đối xử công bằng"
công bằng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với công bằng là .