TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vừa phải" - Kho Chữ
Vừa phải
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Ở mức thoả đáng, hợp lí
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phải chăng
đúng mức
thoả đáng
một vừa hai phải
thích đáng
điều độ
đạt
tiện
vầy vậy
được
tàm tạm
đạt lí thấu tình
điều hoà
đường được
đúng mực
tươm
khéo
khá khẩm
chí lí
mực thước
công bình
vừa miệng
biết điều
chí lý
tiện nghi
vừa mắt
thoai thoải
chuẩn
công bằng
thuận
chỉnh tề
chân phương
lạt
đẹp lòng
sẽ sàng
làng nhàng
thường
nghiêm chỉnh
gọn
thiệt thà
ôn hoà
tiện dụng
dễ
dè dặt
sõi
ôn hoà
tốt
khả quan
no ấm
tốt đẹp
phẳng phiu
cao nhã
giản tiện
thực thà
hợp khẩu
bon
nền
tềnh toàng
vui tai
xuôi tai
đầy đặn
phổ thông
hà tiện
tươm tất
bằng bặn
đề huề
sát sạt
se sẽ
chỉn chu
tốt
khăn khẳn
mát
sát
hay
Ví dụ
"Quan tâm vừa phải"
"Giữ khoảng cách vừa phải"
vừa phải có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vừa phải là .