TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vầy vậy" - Kho Chữ
Vầy vậy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
tạm được, không hoàn toàn như ý nhưng cũng không có gì phải phàn nàn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tàm tạm
đường được
phải chăng
tươm
khá khẩm
đạt
vừa phải
được
thoả đáng
tiện
khéo
xuôi
được việc
vừa mắt
thích đáng
làng nhàng
tiện nghi
thường
hợp khẩu
tốt
đúng mức
xuôi tai
ngon
đúng mực
đề huề
tuế toá
ngon
đẹp lòng
được việc
đắt
lọt tai
điều độ
giỏi
hà tằn hà tiện
mực thước
đèm đẹp
no ấm
sẽ sàng
tốt đẹp
khấm khá
dễ bề
dễ
đạt lí thấu tình
nên thân
chuẩn
hoàn thiện
trơn
kháu khỉnh
lạt
mềm
chỉnh tề
trôi
khả quan
tốt tính
phê
kháu
thuận
làu
chạy
phăm phắp
hâm hẩm
thoải mái
đảm
mát mặt
xoàng xĩnh
gọn mắt
chúa
đầy đặn
model
vui tai
hay
chí lí
mỹ mãn
êm đẹp
Ví dụ
"Công việc vẫn vầy vậy thôi"
vầy vậy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vầy vậy là .