TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đảm" - Kho Chữ
Đảm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Đảm đang (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
được việc
được việc
nên thân
thuần thục
đoan trang
đoan chính
đoan trinh
chắc tay
vầy vậy
toàn năng
tài
cần
tham công tiếc việc
hiền đức
dầy dạn
chịu thương chịu khó
khả quan
khéo
được
tiện dụng
hiền thảo
tốt đẹp
dễ bề
nghề
nữ tính
ngoan
giòn
đầy đặn
tốt
đứng đắn
giỏi
hiền
cơ
cả nể
chĩnh chện
nết na
xăm xắn
vững mạnh
thành thạo
tiện nghi
xốc vác
lành nghề
nữ
hiền thục
khéo
cần mẫn
sẽ sàng
mát tay
thật thà
chuyên cần
giỏi
đáo để
chăm chỉ
đề huề
năng khiếu
tàm tạm
hoàn thiện
dễ
chắc dạ
thạo
mả
đèm đẹp
đằng thằng
tài sắc
dai sức
quắc thước
đạt
óng ả
mềm dẻo
mẫn cán
đủ lông đủ cánh
tốt
nền nã
chăm
Ví dụ
"Người phụ nữ đảm"
"Giỏi việc nước, đảm việc nhà"
đảm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đảm là .