TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dầy dạn" - Kho Chữ
Dầy dạn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngon
lọ
lão luyện
quầy quả
lạt
sớn sác
thuần
thạo
thành thục
nghề
cứng
sành sỏi
thành thạo
nhậy bén
giỏi
lanh lẹn
giỏi
thiệt thà
lù xù
già dặn
mả
dày dạn
sẽ sàng
sành
nhem
cừ khôi
điêu luyện
thực thà
thông thái
già
thuôn
tài giỏi
đèm đẹp
khăn khẳn
tinh
bảnh
điệu nghệ
lõi đời
mát rợi
đẹp giai
tợn
lành nghề
lũn
mềm lũn
lọc lõi
phương trưởng
rành
bì sị
thông thạo
khôn khéo
nhậy cảm
lên tay
thâm nho
cừ
bốc
dạn
được việc
dạn
tinh tế
từng trải
thấu
tiêu diêu
thiện nghệ
tài
làu
ràng ràng
nhậy
dát gái
thánh
mẫn tuệ
thuần thục
tinh thông
láu
chặt chịa
dầy dạn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dầy dạn là .