TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "từng trải" - Kho Chữ
Từng trải
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Đã trải qua nhiều nên hiểu biết và có nhiều kinh nghiệm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trải đời
già
sành
thuần
sành sỏi
lọc lõi
thông thạo
lịch duyệt
lão luyện
già dặn
tinh thông
lõi đời
dầy dạn
dày dạn
thạo
thành thạo
lịch lãm
lành nghề
lên tay
thành thục
chắc tay
nghề
thạo đời
thông thái
bác cổ thông kim
thuộc như lòng bàn tay
tinh
điêu luyện
thấu
thông kim bác cổ
giỏi giang
thiện nghệ
thâm nho
cao kiến
gạo cội
tài giỏi
Ví dụ
"Từng trải trong thương trường"
"Một con người từng trải"
từng trải có nghĩa là gì? Từ đồng âm với từng trải là .