TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thạo" - Kho Chữ
Thạo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Biết tới mức có thể làm, sử dụng một cách dễ dàng, nhanh nhẹn, không có gì lúng túng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thành thạo
thông thạo
nghề
sành sỏi
thành thục
lành nghề
lão luyện
khéo léo
thuần thục
thuần
điêu luyện
thiện nghệ
chắc tay
khéo tay
ngon
tinh thông
dễ bề
lên tay
sành
kheo khéo
khéo
giỏi
khéo
điệu nghệ
thạo đời
dầy dạn
tài giỏi
được việc
tinh
sõi
thông thái
kỹ thuật
khéo miệng
giỏi
cừ khôi
mả
già
láu
thau tháu
mát tay
giỏi
khéo
cừ
khôn khéo
vanh vách
toàn năng
thông minh
dễ
làu
chúa
thánh tướng
lanh lẹn
lọc lõi
ngon
ngoan
cao tay
dễ ợt
bảnh
mau lẹ
lẹ
thấu
lù xù
thông minh
tài
láu ta láu táu
tài trí
chuyên
nhậy
mau mắn
sành điệu
thiệt thà
cứng
le te
bợm
Ví dụ
"Đọc thông viết thạo"
"Không thạo đường nên bị lạc"
thạo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thạo là .